Động cơ xăng thủy lực


Quy cách

MTO/C-G

MTO-G

TMTO-G

STO - G

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ

Xăng, 4 kỳ

Xăng, 4 kỳ

Xăng, 4 kỳ

Công suất (kW)

2.15

2.7

3.5

2.15

Áp suất làm việc (bar)

630÷720

630÷720

630÷720

630÷720

Dòng dầu/áp suất

2x2.4 lít/phút - 180 bar

2x0.7 lít/phút - 720 bar

2x2.4 lít/phút - 180 bar

2x0.9 lít/phút - 720 bar

3x2.4 lít/phút - 180 bar

3x0.6 lít/phút - 720 bar

3.6 lít/phút – 180 bar

0.9 lít/phút – 630 bar

Thùng dầu (lít)

5

7.5

14.5

5

Kích thước (DxRxC mm)

330 x 345 x 465

432 x 372 x 457

505 x 430 x 457

285 x 372 x 440

Trọng lượng (kg)

29

33

48

28