Bình bột khô tiêu chuẩn


Quy cách

BỘT KHÔ TIÊU CHUẨN

Van

Nhôm

Nhôm

Nhôm

Đồng,

mạ Crôm

Đồng,

 mạ Crôm

 

 

 

Đồng,

mạ Crôm

Trọng lượng (lbs)

5 ½

10 (cao)

20

6

10 (cao)

20

Sử dụng

Lăng & Vòi

Lăng & Vòi

Lăng & Vòi

Lăng & Vòi

Lăng & Vòi

Lăng & Vòi

Model

B453

B457

A412

B462

B447

408

Tiêu chuẩn UL

40B: C

60B: C

120B: C

40B: C

60B: C

120B: C

Tổng trọng lượng (lbs)

9 ½

18

38

13 ¼ 

19

39

Chiều cao (inch)

15 ¼

20

23 ¼

16 ¼

20 ½

24

Chiều ngang (inch)

7 ¼ 

7 ¾

10 ¼

8 ½  

8 ¾ 

10 ¼

Đường kính (inch)

4 ¼ 

5

7

5 

5

7

Khoảng cách xả (ft)

12 – 18

15 – 21

15 – 21

15 – 21

15 – 21

15 – 21

Thời gian xả (giây)

14

18

28

14

18

28

Loại bình Crôm

-

-

-

-

Tiêu chuẩn FM

-

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt